Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Tiền Giang “Nhắn Tin”

5/5 - (5396 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Tiền Giang |Thử Xem| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong khi mái nhà thường được thiết kế để ngăn chặn nhiệt lượng từ bên ngoài xâm nhập trực tiếp vào bên trong, thì Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà lại đóng vai trò như một lớp bảo vệ thứ hai, giúp hạn chế sự truyền nhiệt xuống các không gian sinh hoạt. Điều này có nghĩa là, dù mái nhà có hấp thụ nhiệt từ ánh sáng mặt trời, lớp cách nhiệt phía dưới trần nhà sẽ giữ nhiệt đó lại và không cho chúng lan tỏa vào các phòng bên dưới. Phương pháp này không chỉ giúp biến những không gian nóng bức trở nên mát mẻ hơn mà còn góp phần tiết kiệm năng lượng cho toàn bộ ngôi nhà. Chính nhờ công nghệ tiên tiến này, các gia đình có thể tận hưởng không gian sống dễ chịu hơn mà không cần phụ thuộc quá nhiều vào hệ thống điều hòa nhiệt độ.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là loại vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế để giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Nguyên lý hoạt động của chúng chủ yếu dựa trên khả năng ngăn chặn ba hình thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thông thường, các tấm này được làm từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, chứa cấu trúc dạng bọt khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ, tạo thành các túi khí tĩnh nhằm ngăn cản sự di chuyển của nhiệt. Khi lắp đặt trong công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp rào cản hiệu quả, giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong và hạn chế sự thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm từ trong ra ngoài. Nhờ đó, không gian sống và làm việc luôn duy trì được nhiệt độ ổn định, dễ chịu, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng đáng kể cho toàn bộ hệ thống.

Cần cách nhiệt chống nóng Trần nhà không?

Dù mái nhà là phần chịu tác động trực tiếp của nhiệt từ mặt trời, nhiệt lượng vẫn có khả năng truyền qua mái và tích tụ trong không gian giữa mái và trần nhà, còn gọi là không gian áp mái hoặc khoảng thông thủy. Việc áp dụng phương pháp cách nhiệt nhằm chống nóng trần nhà đóng vai trò như một lớp chắn trung gian, giúp ngăn nhiệt không xâm nhập vào khu vực sinh hoạt bên trong công trình. Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc thù, việc cách nhiệt cho mái nhà không thể thực hiện trực tiếp trên mái mà phải tiến hành tại vị trí trần nhà. Điều này xảy ra khi mái đã hoàn thiện, kết cấu phức tạp hoặc khó tiếp cận từ bên ngoài; hoặc các công trình có mái được thiết kế đặc biệt về mặt kiến trúc, vật liệu hoặc màu sắc, nhằm giữ nguyên hiện trạng bên ngoài để đảm bảo tính thẩm mỹ toàn diện. Thêm vào đó, việc cách nhiệt trực tiếp trên mái thường tốn kém hơn và kéo dài thời gian thi công do yêu cầu tháo dỡ, lắp đặt lại phức tạp. Trong một số trường hợp khác, việc can thiệp vào lớp mái hiện hữu để thực hiện cách nhiệt có thể gây ảnh hưởng đến lớp chống thấm trên cùng của công trình, đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng để đảm bảo tính bền vững và hiệu quả của toàn bộ hệ thống mái nhà.

Ưu điểm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà 

Giảm nhiệt độ toàn bộ căn nhà một cách hiệu quả

Trong mùa hè nóng bức ở Tiền Giang, mái nhà thường hấp thụ và truyền nhiệt lượng lớn xuống không gian sống, gây khó chịu và tăng nhiệt độ trong nhà. Để giảm thiểu tác động này, nhiều công trình cần thêm lớp vật liệu cách nhiệt trên trần nhà, giống như một tấm chắn vững chắc nhằm ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng xâm nhập vào bên trong. Nhờ đó, không gian bên trong sẽ duy trì được mức nhiệt dễ chịu hơn nhiều so với bên ngoài, đặc biệt trong những giờ trưa nắng gắt hoặc vào buổi chiều oi bức. Việc trần nhà được cách nhiệt tốt không chỉ giúp kiểm soát tốt hơn nhiệt độ chung của toàn bộ ngôi nhà mà còn giảm tải cho các hệ thống điều hòa, giúp hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm năng lượng. Đồng thời, nó còn tạo ra một môi trường sinh hoạt và làm việc thoải mái hơn cho mọi người, ngay cả ở những khu vực không được làm mát trực tiếp.

Giảm chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực

Dù từng tầng hoặc văn phòng có thể sở hữu hệ thống làm lạnh riêng biệt, các khu vực chung như hành lang, sảnh, cầu thang và các khu vực công cộng thường ít khi được trang bị điều hòa hoặc không có hệ thống làm lạnh. Việc sử dụng các biện pháp cách nhiệt trần nhà đóng vai trò quan trọng trong việc giảm lượng nhiệt truyền từ mái xuống các không gian bên dưới. Nhờ đó, sự chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực có điều hòa và không có điều hòa sẽ được hạn chế đáng kể, mang lại cảm giác dễ chịu hơn cho người di chuyển qua lại giữa các không gian. Điều này giúp giảm thiểu cảm giác sốc nhiệt khi bước vào hoặc ra khỏi các khu vực có điều hòa, tạo ra một môi trường thoải mái và dễ chịu hơn.

Tiết kiệm chi phí điện năng khổng lồ

Vào mùa hè cao điểm, tiền điện tiêu thụ cho điều hòa thường chiếm phần lớn trong ngân sách sinh hoạt hàng tháng. Việc sử dụng cách nhiệt cho trần nhà có thể giúp giảm đáng kể hóa đơn tiền điện, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt. Ngoài ra, thiết bị làm mát không cần hoạt động liên tục với công suất tối đa, điều này không chỉ gia tăng tuổi thọ của thiết bị mà còn hạn chế các sự cố hỏng hóc và giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa.

Thi công thuận tiện, phù hợp cho nhà cũ và mới

Tiếp cận mái nhà để thực hiện công việc thi công hoặc di chuyển các dụng cụ lên cao thường gặp nhiều khó khăn và tiềm ẩn nguy cơ rủi ro lớn. Chính vì vậy, lựa chọn cách nhiệt trần nhà đã trở thành một giải pháp tối ưu, mang lại nhiều lợi ích vượt trội so với việc phải tác động trực tiếp vào kết cấu của mái hiện có. Khi sử dụng phương pháp cách nhiệt này, quá trình thi công không cần phải xâm phạm sâu vào cấu trúc mái, giúp giảm bớt những phức tạp liên quan đến không gian hạn chế xung quanh. Thay vì phải tháo dỡ mái để đặt vật liệu cách nhiệt, chỉ cần trải lớp vật liệu này lên mặt trên của trần thạch cao hoặc trần bê tông đã có sẵn. Phương pháp này đơn giản hơn rất nhiều, tiết kiệm đáng kể thời gian và công sức lao động. Ngoài ra, cách nhiệt trần nhà không gây ảnh hưởng trực tiếp đến lớp chống thấm của mái, từ đó giảm thiểu nguy cơ thấm dột phát sinh sau này – một vấn đề thường gặp phải trong quá trình sửa chữa mái nhà. So với việc xây dựng lại toàn bộ mái, chi phí cho việc cách nhiệt trần nhà thường thấp hơn nhiều, mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt.

Chống ẩm mốc và giảm tiếng ồn (tùy loại vật liệu)

Nhiều loại vật liệu cách nhiệt như bông khoáng, XPS, EPS hay PE OPP đều có khả năng chống thấm và chống ẩm hiệu quả, giúp ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc trên trần nhà, từ đó bảo vệ sức khỏe và duy trì vẻ đẹp cho không gian sống. Ngoài ra, trong những ngày mưa lớn đột xuất hoặc khi có tiếng ồn từ khu vực thi công, các vật liệu này còn giúp giảm thiểu tiếng ồn đáng kể từ mái nhà, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái cho bên trong căn nhà.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà Tiền Giang

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Tiền Giang

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng là một giải pháp tối ưu để cách nhiệt và cách âm cho nhiều loại công trình, từ các khu nhà ở đến các nhà máy công nghiệp. Sản phẩm này nổi bật nhờ khả năng chịu nhiệt và giảm tiếng ồn vượt trội. Được sản xuất từ quặng đá Bazan và Dolomit, vật liệu trải qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ gần 1600∘C để tạo thành nguyên liệu ban đầu. Tiếp theo, các nguyên liệu này được xay thành sợi nhỏ và trộn cùng các hóa chất chuyên dụng để tăng cường đặc tính. Kết quả là các sợi bông siêu mịn được nén chặt thành các tấm, mang lại sự nhẹ nhàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền vững cần thiết cho công trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện(tương ứng độ dày) 12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)(tương ứng độ dày) 8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)(tương ứng độ dày) 5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại Tiền Giang (03/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Tiền Giang (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Tiền Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp EPS Tiền Giang

Xốp EPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng từ −20°C đến 75°C và có hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.034 W/m.k, giúp đạt hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, nó giúp duy trì nhiệt độ bên trong ngôi nhà ổn định, giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong và ngược lại, góp phần tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm mạnh mẽ, lên tới 50 dB, giúp hạn chế tiếng ồn hiệu quả và tạo ra không gian sống yên tĩnh, thoải mái. Đặc biệt, với cấu trúc kín đặc, vật liệu này không chỉ chống thấm nước tốt mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó kéo dài tuổi thọ của công trình và giữ gìn vẻ đẹp lâu dài.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Tiền Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900
Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Trần nhà Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp XPS Tiền Giang

Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ -60°C đến 75°C, giúp duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, từ đó kiểm soát luồng không khí hiệu quả và giữ cho nhiệt độ trong các khu vực như sàn, vách và mái luôn ổn định. Nhờ đặc tính này, không chỉ mang lại sự thoải mái mà còn giảm thiểu tối đa sự hao hụt năng lượng. Thêm vào đó, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, dao động từ 30 dB đến 35 dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài và tạo ra một không gian sống yên tĩnh, thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Tiền Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PU Tiền Giang

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà sử dụng chất liệu xốp polyurethane (PU) hoặc polyisocyanurate (PIR) ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến nhờ tính năng hiện đại và thân thiện với môi trường. Sản phẩm này có cấu trúc đặc biệt gồm ba lớp, trong đó lõi chính là xốp PU hoặc PIR với khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào các bọt khí kín bên trong. Lớp lõi này được bao phủ bởi hai lớp bề mặt cứng cáp, thường là giấy xi măng hoặc giấy bạc, nhằm nâng cao độ bền, khả năng phản xạ nhiệt và chống ẩm mốc. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo của các thành phần, tấm cách nhiệt không chỉ giúp giảm thiểu lượng nhiệt truyền vào trong nhà, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ và ổn định về nhiệt độ, mà còn mang lại hiệu quả cách âm, giúp căn nhà của bạn trở nên yên tĩnh và thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Tiền Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500
Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PE OPP Tiền Giang

Trong bối cảnh nhiệt độ cao gay gắt tại Tiền Giang, việc sử dụng Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà bằng xốp PE OPP là giải pháp tối ưu giúp giảm nhiệt và tăng cường sự thoải mái. Với khả năng dẫn nhiệt rất thấp, chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, loại vật liệu này có thể cách nhiệt hiệu quả, đạt từ 95 đến 97%, đồng thời giảm lượng nhiệt truyền vào không gian từ 60 đến 80%. Nhờ vậy, các khu vực sống và làm việc luôn giữ được độ mát mẻ, ngay cả trong những ngày hè oi bức nhất. Không chỉ mang lại môi trường sinh hoạt dễ chịu, phương pháp này còn góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng, giúp giảm sự phụ thuộc vào các thiết bị làm mát như quạt và điều hòa.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Tiền Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Túi Khí Tiền Giang

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà bằng túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp tiên tiến, mang lại hiệu quả cao trong việc kiểm soát nhiệt độ và tiếng ồn. Vật liệu này được thiết kế gồm nhiều lớp, trong đó có lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt vượt trội, kết hợp với các túi khí polyethylene (PE) nằm giữa để tạo thành một hệ cấu trúc vững chắc. Lớp túi khí này đóng vai trò như một lớp đệm không khí tĩnh, hoạt động như một rào cản hiệu quả, giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Ngoài ra, cấu trúc của túi khí còn giúp giảm thiểu tiếng ồn một cách rõ rệt, mang lại không gian sống mát mẻ, yên tĩnh hơn và nâng cao chất lượng cuộc sống trong nội thất của ngôi nhà.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Tiền Giang (03/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Tiền Giang

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà 

Ứng dụng dân dụng

Tại tỉnh Tiền Giang, việc cách nhiệt cho trần nhà, đặc biệt là trần thạch cao của tầng trên cùng hoặc trần bê tông của mái nhà, đóng vai trò vô cùng quan trọng và mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Phương pháp này giúp giảm nhiệt độ trong không gian sống một cách rõ rệt, biến những căn nhà nóng bức trở nên mát mẻ hơn, đặc biệt là trong những ngày hè oi ả kéo dài cả ngày lẫn đêm. Hiệu quả này không chỉ tạo ra môi trường thoải mái hơn cho cư dân mà còn giúp giảm đáng kể chi phí sử dụng điều hòa và quạt, vốn thường tăng cao trong mùa hè tại Tiền Giang. Quá trình thi công cách nhiệt trần nhà khá đơn giản, ít tốn kém và không làm thay đổi kết cấu của mái nhà, phù hợp với cả các công trình đang xây dựng mới và nhà đã sử dụng muốn cải thiện khả năng chống nóng. Thêm vào đó, phương pháp này còn nâng cao chất lượng cuộc sống của mọi người, giúp họ có giấc ngủ ngon hơn, làm việc và sinh hoạt trong điều kiện thoải mái hơn, chính là một giải pháp tối ưu để cải thiện môi trường sống trong khu vực.

Ứng dụng trong Công nghiệp

Trong các nhà xưởng, kho bãi hoặc nhà máy, việc sử dụng lớp cách nhiệt chống nóng cho trần nhà mang lại những lợi ích quan trọng về mặt kinh tế và vận hành. Những không gian rộng lớn này thường có trần mái tôn hoặc mái panel tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, dẫn đến nhiệt độ bên trong tăng cao đáng kể. Việc áp dụng giải pháp cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, bảo vệ máy móc và thiết bị khỏi sự biến đổi do nhiệt, từ đó giữ gìn chất lượng sản phẩm và giảm thiểu rủi ro hư hỏng. Đồng thời, cách nhiệt còn giúp giảm đáng kể chi phí điện năng tiêu thụ cho hệ thống làm mát, góp phần giảm tải gánh nặng về năng lượng. Môi trường làm việc trở nên mát mẻ, dễ chịu hơn, điều này không chỉ nâng cao hiệu suất làm việc của công nhân mà còn giảm thiểu mệt mỏi và nguy cơ tai nạn lao động. Đặc biệt, đối với các kho chứa hàng hóa nhạy cảm như thực phẩm, dược phẩm hay thiết bị điện tử, việc cách nhiệt trần nhà đóng vai trò then chốt trong việc bảo quản chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, nhiều vật liệu cách nhiệt còn có khả năng chống cháy hoặc giảm tiếng ồn, góp phần nâng cao an toàn và tạo môi trường làm việc tốt hơn cho nhân viên.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Tiền Giang

Với vai trò là người đồng hành trong hành trình tìm kiếm các giải pháp chống nóng cho ngôi nhà hoặc công trình của bạn, Triệu Hổ nhận thức rõ rằng đôi khi những thông tin bằng lời nói không thể thay thế được sức mạnh của các hình ảnh thực tế tại công trình. Đặc biệt tại Tiền Giang, nơi mà cái nắng đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày, việc nhìn thấy trực tiếp hiệu quả của Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà qua các hình ảnh thực tế sẽ giúp bạn có một cái nhìn chân thực và đáng tin cậy hơn rất nhiều.

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà

Tại Tiền Giang có các loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nào?

Tại thị trường Tiền Giang, các loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà phong phú nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng và các doanh nghiệp. Trong số đó, tấm xốp cách nhiệt như XPS và EPS phổ biến nhất nhờ vào đặc tính nhẹ, dễ thi công, khả năng cách nhiệt hiệu quả và chống ẩm tốt. Bông khoáng nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, đồng thời chịu nhiệt cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao. Túi khí cách nhiệt PE OPP hoạt động dựa trên nguyên lý phản xạ nhiệt, mang lại giải pháp nhẹ, mỏng, dễ lắp đặt và thường được sử dụng cho mái tôn hoặc các dự án cần thi công nhanh chóng. Gạch mát dạng Panel PU, gồm lớp Polyurethane cách nhiệt ở trung tâm và lớp xi măng mỏng bên ngoài, không chỉ có độ bền cao mà còn mang lại khả năng cách nhiệt tốt, đồng thời dễ thi công cho các công trình xây dựng.

Làm thế nào để chọn loại tấm cách nhiệt phù hợp?

Việc chọn lựa tấm cách nhiệt chống nóng cho trần nhà đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng nhiều yếu tố nhằm đảm bảo hiệu quả tối đa và tiết kiệm chi phí. Các yếu tố cần xem xét bao gồm ngân sách đầu tư, điều kiện khí hậu nơi công trình đặt xây, cấu trúc của mái nhà và trần nhà, khả năng thi công cũng như các yếu tố khác liên quan để đảm bảo sự phù hợp và bền vững của giải pháp cách nhiệt.

Công trình cao tầng tại Tiền Giang đã được cách nhiệt chống nóng mái nhà, có cần cách nhiệt chống nóng trần nhà nữa không?

Trong các dự án xây dựng cao tầng tại Tiền Giang như nhà cao tầng, khách sạn, văn phòng hay tòa nhà, việc lắp đặt lớp cách nhiệt chống nóng cho mái nhà đã trở thành tiêu chuẩn. Tuy nhiên, việc bổ sung thêm lớp cách nhiệt cho trần nhà mang lại lợi ích vượt trội bằng cách tạo thành một lớp bảo vệ kép, giúp nâng cao khả năng chống nóng cho các tầng phía dưới một cách rõ rệt. Dù mái nhà đã được cách nhiệt, vẫn còn một lượng nhiệt nhỏ có thể truyền qua, và lớp cách nhiệt trần nhà sẽ ngăn chặn hiệu quả lượng nhiệt này xâm nhập vào không gian sống, góp phần duy trì nhiệt độ mát mẻ và thoải mái hơn. Ngoài ra, nhiều loại vật liệu cách nhiệt còn có khả năng cách âm, giúp giảm bớt tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống, mang lại môi trường yên tĩnh hơn cho cư dân và người làm việc trong các tòa nhà cao tầng.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Tiền Giang không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà đến khu vực Tiền Giang một cách nhanh chóng và tin cậy. Công ty chuyên phân phối nhiều loại vật liệu chống nóng như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và các sản phẩm khác nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để cập nhật thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, mức phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, truy cập vào website hoặc các kênh truyền thông chính thức của công ty. Điều này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn phù hợp nhất về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm giao nhận tại Tiền Giang.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Tiền Giang chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, nhanh chóng và chính xác nhất để xác định loại vật liệu xây dựng phù hợp cho công trình của mình. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.