Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Bạc Liêu “Rất Hữu Ích”

5/5 - (4469 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Bạc Liêu |Đặt Giá Sốc| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Khi Bạc Liêu ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về không gian sống và làm việc yên tĩnh cũng tăng cao. Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trở thành một yếu tố quan trọng giúp giảm thiểu tiếng ồn truyền qua sàn, góp phần tạo ra môi trường sinh hoạt và làm việc thoải mái hơn. Chính vì vậy, việc triển khai các giải pháp cách âm chuyên biệt là điều vô cùng cần thiết để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của cộng đồng.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Bạc Liêu

Các loại vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông được phát triển đặc biệt để hạn chế hoặc ngăn chặn sự truyền âm và rung động qua kết cấu sàn trong các công trình xây dựng. Chúng nhằm mục đích tạo ra môi trường sống hoặc làm việc yên tĩnh, dễ chịu hơn bằng cách cách ly âm thanh giữa các không gian khác nhau.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với nền đất hoặc móng, do đó dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm. Khi lựa chọn vật liệu cách âm cho khu vực này, cần kết hợp khả năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm từ nền đất để bảo vệ sàn cũng như các vật liệu hoàn thiện khỏi tình trạng ẩm mốc và hư hỏng kéo dài. Đặc biệt, đối với các công trình chịu nhiều rung động hoặc phát ra tiếng ồn từ bên dưới như gần đường lớn, nhà máy, đường sắt hoặc cao tốc, vật liệu cách âm phải có khả năng giảm chấn tốt nhằm hạn chế tiếng ồn truyền qua kết cấu. Ngoài ra, vì sàn tầng trệt phải chịu tải trọng tĩnh và động lớn, các vật liệu được chọn cần có độ cứng phù hợp để duy trì hiệu quả cách âm mà không bị lún hay biến dạng theo thời gian. Trong khi đó, sàn tầng treo chủ yếu đối mặt với tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống dưới, bao gồm tiếng va đập, tiếng rơi vật thể hoặc tiếng ồn do hoạt động của hệ thống kỹ thuật xuyên qua sàn. Để xử lý hiệu quả, hệ thống cách âm nhiều lớp cần được áp dụng nhằm triệt tiêu tiếng bước chân, tiếng va chạm và hạn chế âm thanh từ trò chuyện, nhạc hoặc các hoạt động khác phát ra trong phòng. Đặc biệt trong các tòa nhà cao tầng, việc sử dụng vật liệu mỏng, có độ dày phù hợp hoặc xốp cách âm mật độ cao giúp tối ưu hóa không gian sử dụng mà vẫn đảm bảo khả năng cách âm hiệu quả.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Bạc Liêu, sự phát triển nhanh chóng của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn đã tạo ra một môi trường đô thị sầm uất, nhưng đồng thời cũng gây ra nhiều phiền toái về tiếng ồn. Những âm thanh từ bước chân, di chuyển đồ đạc hay tiếng ồn từ các phòng, căn hộ lân cận khiến không gian sống và làm việc trở nên không thoải mái và thiếu sự riêng tư. Để khắc phục vấn đề này, việc sử dụng vật liệu cách âm sàn bê tông trở thành giải pháp tối ưu giúp giảm thiểu tiếng ồn, tạo ra môi trường yên tĩnh hơn. Đặc biệt, đối với các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, nơi mà trải nghiệm của khách hàng đóng vai trò cốt lõi, việc đảm bảo không gian yên tĩnh, tĩnh lặng là yếu tố then chốt để nâng cao chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của du khách.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một dự án sở hữu khả năng cách âm vượt trội sẽ thu hút sự chú ý hơn và có giá trị cao hơn trên thị trường. Đặc biệt, các khách hàng thuộc phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê thường sẵn lòng chi trả nhiều hơn để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng sống tốt. Thêm vào đó, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt như hiện nay, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và chống nấm mốc, chẳng hạn như XPS, không chỉ giúp duy trì tính ổn định của kết cấu sàn bê tông mà còn bảo vệ công trình khỏi các tác nhân gây hư hại do độ ẩm, từ đó kéo dài tuổi thọ công trình và giảm thiểu các chi phí sửa chữa, bảo trì về lâu dài.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Bạc Liêu, khả năng chống nhiệt của các vật liệu cách âm đóng vai trò vô cùng quan trọng. Nhiều loại vật liệu như Xốp XPS không chỉ có khả năng cách âm mà còn mang đặc tính cách nhiệt hiệu quả. Khi được sử dụng cho sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong, đặc biệt là qua các tầng trệt hoặc giữa các tầng. Nhờ đó, nội thất trở nên mát mẻ hơn, giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí và góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng trong những tháng cao điểm của mùa hè.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các loại vật liệu cách âm sàn hiện đại thường được thiết kế dưới dạng tấm hoặc cuộn, dễ vận chuyển và lắp đặt một cách nhanh chóng, góp phần rút ngắn thời gian thi công của dự án. Chúng còn có khả năng tương thích tốt với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hoặc thảm, giúp các kiến trúc sư và nhà thầu thoải mái trong việc sáng tạo không gian nội thất mà không gây ảnh hưởng đáng kể đến chiều cao của sàn hoặc làm phức tạp quá trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Bạc Liêu 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Bạc Liêu

Trong các phương pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) đã trở thành một giải pháp phổ biến nhờ hiệu quả vượt trội. Loại vật liệu này đặc biệt thích hợp để giảm thiểu cả tiếng ồn không khí lẫn tiếng ồn va đập. Được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy rồi kéo sợi, bông khoáng có cấu trúc sợi rối với nhiều túi khí nhỏ bên trong. Chính đặc điểm kết cấu độc đáo này giúp nó cung cấp khả năng cách âm và cách nhiệt xuất sắc, làm tăng hiệu quả của hệ thống cách âm sàn bê tông.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Bạc Liêu (04/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Bạc Liêu

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB, nhờ vào cấu trúc kín đặc của xốp. Ngoài ra, nó còn có khả năng chống thấm nước hiệu quả, đồng thời ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, góp phần nâng cao tuổi thọ cho công trình.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Bạc Liêu (04/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Bạc Liêu

Vật liệu cách âm cho sàn bê tông xốp XPS có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 đến 35 decibel, góp phần hạn chế âm thanh truyền qua, từ đó tạo ra môi trường sinh hoạt yên tĩnh và dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Bạc Liêu (04/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu tấm cách âm PU/PIR là một lựa chọn thân thiện với môi trường, được thiết kế để cung cấp khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội. Cấu trúc của loại tấm này gồm ba lớp đặc biệt, trong đó lõi trung tâm là lớp xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), nằm giữa hai lớp bề mặt vững chắc làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Phần xốp PU có đặc điểm nổi bật là cấu trúc ô kín (closed-cell), với hàng tỷ các bọt khí nhỏ li ti được đóng kín, ngăn cản sự lưu thông của không khí cũng như sóng âm, từ đó tạo ra khả năng cách âm vô cùng hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Bạc Liêu (04/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp có đặc tính đàn hồi vượt trội, giúp hiệu quả trong việc hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và chống rung hiệu quả. Những tấm xốp có khả năng co giãn tốt khi chèn vào các khe hở giúp lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài hoặc giữa các không gian lan truyền vào bên trong. Nhờ vậy, môi trường sống trở nên yên tĩnh, thoải mái hơn, phù hợp cho các không gian cần cách âm tốt.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Bạc Liêu (04/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một sản phẩm công nghệ cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer) qua quá trình lưu hóa đặc biệt. Thiết kế của nó bao gồm các ô kín (closed-cell), chứa hàng triệu bọt khí nhỏ phân bố đều khắp, góp phần mang lại hiệu quả cách âm và cách nhiệt nổi bật.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Bạc Liêu (04/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Bạc Liêu

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Bạc Liêu

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các biện pháp cách âm giúp hạn chế tiếng ồn truyền từ tầng trên xuống các khu vực sinh hoạt như phòng khách, phòng ngủ và không gian làm việc. Bên cạnh đó, chọn vật liệu phù hợp cho sàn còn có khả năng giảm thiểu âm thanh do mưa rơi và các tác động bên ngoài, tạo nên môi trường sống yên tĩnh hơn và thoải mái hơn.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này được xem như cách hiệu quả nhất để giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, giúp duy trì sự riêng tư và hạn chế tối đa tác động lẫn nhau giữa các căn hộ. Nhờ đó, chất lượng cuộc sống của cư dân được nâng cao rõ rệt.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng thường gặp phải những thách thức liên quan đến tiếng ồn, từ các phòng cách nhau như tiếng nói chuyện, tiếng TV, hay tiếng sinh hoạt cá nhân, đến âm thanh phát ra từ hành lang, thang máy và các khu vực chung. Tiếng ồn từ nhà hàng, quán bar, hồ bơi hay phòng gym cũng dễ dàng truyền xuống các phòng nghỉ hoặc khu vực sảnh, ảnh hưởng đến sự yên tĩnh của khách. Để giải quyết vấn đề này, việc sử dụng các vật liệu cách âm như lớp lót dưới sàn, lớp cách âm bên dưới lớp gạch, gỗ hoặc thảm là rất cần thiết nhằm giảm thiểu tiếng ồn va đập từ hoạt động hàng ngày. Những biện pháp này không chỉ giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng, mang lại cảm giác riêng tư và thoải mái mà còn góp phần tích cực vào đánh giá sao của khách sạn và xây dựng danh tiếng uy tín trong ngành.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm sàn bê tông trong các công trình xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới. Điều này giúp tạo ra một môi trường yên tĩnh, phù hợp cho hoạt động học tập, điều trị y tế hoặc làm việc, giúp người dùng tập trung hơn. Đồng thời, lớp vật liệu này còn hạn chế tiếng ồn phát ra từ hành lang, các thiết bị kỹ thuật hoặc sự trao đổi âm thanh giữa các khu vực lân cận, góp phần nâng cao chất lượng không gian sống và làm việc.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc giảm thiểu tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống tầng dưới là vô cùng cần thiết, đặc biệt là giữa các khu vực như giải trí và khu vực mua sắm hoặc ăn uống. Điều này giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng bằng cách tạo ra môi trường yên tĩnh, thoải mái và chuyên nghiệp. Đồng thời, việc kiểm soát tiếng ồn còn góp phần duy trì sự riêng tư và tránh làm phiền lẫn nhau giữa các khu vực chức năng khác nhau trong không gian.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Việc lắp đặt các tấm cách âm chống rung dưới sàn góp phần làm giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ các hoạt động như xe nâng, xe đẩy hàng và bước chân của công nhân. Những tấm cách âm này giúp cách ly các rung động, ngăn chặn âm thanh truyền sang các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, tạo ra một môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, nhân viên vận hành có thể làm việc trong không gian thoải mái, dễ tập trung hơn và giảm thiểu khả năng xảy ra sai sót trong công việc.

Kho bãi và trung tâm logistics

Việc áp dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các văn phòng nằm trong kho là một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn do xe cộ và hàng hóa gây ra. Điều này giúp duy trì môi trường làm việc yên tĩnh, tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên làm việc một cách tập trung và thoải mái hơn.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Những khu vực này thường xảy ra tiếng ồn và rung động mạnh mẽ, khiến việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm bằng vật liệu chuyên dụng trở nên vô cùng quan trọng nhằm ngăn chặn tiếng ồn và rung động truyền vào kết cấu của toàn bộ tòa nhà.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Bạc Liêu

Khi bạn đang cân nhắc các phương án chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ nhận thức rõ rằng những hình ảnh thực tế chứng minh kết quả luôn có sức thuyết phục hơn mọi lời giới thiệu. Những hình ảnh chân thực về vật liệu cách âm sàn bê tông tại Bạc Liêu sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng và đáng tin cậy hơn về hiệu quả của sản phẩm.

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Bạc Liêu phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Bạc Liêu, sự phát triển mạnh mẽ của các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp đã thúc đẩy nhu cầu về các vật liệu cách âm cho sàn bê tông ngày càng tăng. Trong số các lựa chọn phổ biến, các loại vật liệu như xốp XPS, EPS và PU được ưa chuộng nhờ khả năng cách âm hiệu quả cũng như tính linh hoạt trong ứng dụng.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông cần phải được xem xét kỹ lưỡng dựa trên đặc điểm và yêu cầu riêng của từng loại công trình. Đối với các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ hay biệt thự, mục tiêu chủ yếu là hạn chế tiếng ồn va đập như tiếng bước chân hay tiếng đồ vật rơi, cùng với tiếng ồn không khí từ các hoạt động sinh hoạt hàng ngày như nói chuyện hay xem truyền hình. Do đó, mức độ cách âm phù hợp thường từ trung bình đến cao, nhằm mang lại sự thoải mái và bảo vệ sự riêng tư. Trong khi đó, các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hay kho bãi tập trung vào việc giảm rung động và tiếng ồn lớn phát sinh từ máy móc, thiết bị nặng hoặc xe nâng, đòi hỏi vật liệu phải có khả năng chịu lực lớn, độ bền cao, đồng thời có khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt, đặc biệt khi có hóa chất hoặc dầu mỡ. Đối với các công trình thương mại như khách sạn, văn phòng, trung tâm mua sắm hay rạp chiếu phim, yêu cầu chính là đảm bảo sự riêng tư và thoải mái cho khách hàng cũng như nhân viên, đồng thời giảm thiểu tiếng ồn giữa các khu vực khác nhau như nhà hàng, phòng mua sắm hay phòng chiếu phim. Vì vậy, mức độ cách âm trong những dự án này thường được thiết kế để đạt mức cao nhất nhằm tối ưu trải nghiệm người dùng.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc thêm lớp cách âm cho sàn là điều vô cùng quan trọng, ngay cả khi bạn đã tiến hành cách âm cho các bức tường. Đây là một phần không thể thiếu trong nguyên tắc hướng tới một giải pháp cách âm toàn diện. Hãy tưởng tượng căn phòng như một chiếc hộp, nếu chỉ cách âm hai bức tường đối diện, tiếng ồn vẫn có khả năng dễ dàng xuyên qua các mặt còn lại như các bức tường bên, trần và sàn. Để đạt được mức độ cách âm tối ưu và tạo ra một không gian yên tĩnh thực sự, việc xử lý cách âm cho sàn là yếu tố không thể bỏ qua, cần phối hợp đồng bộ với các phương pháp cách âm tường và trần. Bỏ qua một trong các bề mặt này sẽ làm giảm đáng kể hiệu quả của toàn bộ hệ thống cách âm, khiến kết quả không đạt được như mong muốn.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Phương pháp cách âm tường chủ yếu nhằm mục đích ngăn chặn sự truyền âm của tiếng ồn không khí giữa các không gian khác nhau. Loại âm thanh này bao gồm tiếng nói chuyện, âm nhạc, tiếng phát từ TV, tiếng còi xe từ bên ngoài hoặc âm thanh từ các phòng khác. Để đạt hiệu quả cao, thường sử dụng các loại vật liệu có khả năng chống âm tốt, có mật độ khối lượng lớn nhằm cản trở sóng âm lan truyền qua tường.

Trong khi đó, cách âm sàn tập trung vào việc giảm thiểu tiếng ồn va đập, vốn phát sinh từ các hoạt động trực tiếp trên bề mặt sàn như bước chân, rơi đồ hoặc kéo lê đồ đạc. Ngoài ra, sàn còn cần có khả năng cách âm tiếng ồn không khí truyền theo chiều dọc, từ tầng trên xuống dưới hoặc ngược lại. Để đạt hiệu quả tối ưu, vật liệu sử dụng phải có khả năng hấp thụ rung động và chịu nén tốt, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các hoạt động va đập trên mặt sàn.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Bạc Liêu không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển vật liệu cách âm cho sàn bê tông đến khu vực Bạc Liêu một cách nhanh chóng và đáng tin cậy. Công ty chuyên phân phối đa dạng các loại vật liệu như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí và nhiều sản phẩm khác, nhằm đáp ứng nhu cầu của các dự án dân dụng cũng như công nghiệp. Để đảm bảo bạn có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí cụ thể và thời gian giao hàng, tốt nhất bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, trang web hoặc các kênh truyền thông chính thức của họ. Nhờ đó, bạn sẽ nhận được tư vấn phù hợp nhất về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Bạc Liêu.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Bạc Liêu chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất có thể. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, tận tình và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.