Vật Liệu Chống Cháy Bình Thuận “Cực Sốc”

5/5 - (5274 bình chọn)

Vật Liệu Chống Cháy Bình Thuận |Hàng Độc| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Vật liệu chống cháy là một giải pháp xây dựng hiện đại nhằm ngăn chặn sự lan truyền của nhiệt và bảo vệ công trình khỏi nguy cơ cháy nổ. Được chế tạo từ các thành phần có khả năng chịu nhiệt và chống cháy cao, các tấm vật liệu này giúp duy trì sự an toàn và ổn định cho các không gian sống và làm việc trong trường hợp xảy ra sự cố cháy nổ. Hãy cùng tìm hiểu về các phương pháp cách nhiệt chống cháy để nâng cao mức độ an toàn cho công trình của bạn.

Tìm hiểu Vật Liệu Chống Cháy Bình Thuận

Vật liệu chống cháy là loại vật liệu dạng tấm có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt và chịu đựng nhiệt độ cao mà không gây cháy hoặc lan truyền lửa. Chúng được thiết kế nhằm bảo vệ các công trình, không gian sinh hoạt và người dùng khỏi nguy cơ cháy nổ, đồng thời giữ cho hệ thống cách nhiệt hoạt động hiệu quả. Nhờ đó, việc sử dụng vật liệu này không chỉ giúp giảm thiểu chi phí năng lượng mà còn nâng cao mức độ an toàn cho các khu vực ứng dụng.

Ưu điểm của Vật Liệu Chống Cháy

Vật liệu chống cháy giúp giảm nguy cơ lan truyền lửa hiệu quả

Vật liệu chống cháy được thiết kế với cấu trúc chịu nhiệt đặc biệt, giúp ngăn chặn sự lan truyền của lửa một cách hiệu quả. Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn, lớp vật liệu này đóng vai trò làm chậm quá trình cháy, từ đó hạn chế ngọn lửa lan rộng sang các khu vực xung quanh. Nhờ đó, nó đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tính mạng con người và bảo vệ tài sản khỏi thiệt hại nặng nề.

Vật liệu chống cháy tăng thời gian sơ tán và ứng cứu

Với khả năng chịu nhiệt vượt trội, vật liệu chống cháy giúp kéo dài thời gian thoát hiểm an toàn cho cư dân và nhân viên trong các tình huống khẩn cấp. Nhờ đó, quá trình cứu hộ và chữa cháy trở nên dễ dàng hơn, đặc biệt tại những công trình có lượng người đông như chung cư, văn phòng hoặc nhà xưởng.

Vật liệu chống cháy bảo vệ kết cấu công trình lâu dài

Các loại vật liệu chống cháy đạt tiêu chuẩn cao đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các cấu kiện như thép, bê tông và gỗ khỏi tác động của nhiệt độ cao trong tình huống cháy nổ. Nhờ có chúng, kết cấu của công trình vẫn giữ được tính ổn định, hạn chế nguy cơ sụp đổ đột ngột khi xảy ra hỏa hoạn. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các dự án xây dựng lớn, nơi an toàn và bền vững của công trình là ưu tiên hàng đầu.

Vật liệu chống cháy giảm thiệt hại kinh tế sau hỏa hoạn

Vật liệu chống cháy có khả năng ngăn chặn sự lan truyền của đám cháy, góp phần giảm thiểu thiệt hại đáng kể và giảm thiểu các khoản chi phí sửa chữa sau sự cố. Cả doanh nghiệp, chủ đầu tư và các cá nhân đều hưởng lợi từ việc giảm thiểu tổn thất về tài sản, giúp bảo vệ tài sản hiệu quả hơn trong các tình huống cháy nổ.

Vật liệu chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cháy nổ

Việc lựa chọn vật liệu chống cháy là điều cần thiết để đảm bảo công trình đáp ứng các quy định về phòng cháy chữa cháy hiện tại. Điều này không chỉ là điều kiện bắt buộc để nhận giấy phép hoạt động mà còn góp phần nâng cao mức độ an toàn cho người dùng trong khu vực xây dựng.

Khám phá bộ sưu tập Vật Liệu Chống Cháy Bình Thuận

Vật Liệu Chống Cháy Bông khoáng Bình Thuận

Bông khoáng được sản xuất từ quặng đá Bazan và đá Dolomit, trải qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ cực cao lên tới 1600 °C. Sau đó, nguyên liệu được xé thành những sợi nhỏ cùng với việc thêm các hóa chất chuyên dụng, nhằm tạo ra sản phẩm có khả năng cách nhiệt vượt trội. Quá trình này không chỉ đảm bảo độ bền và độ ổn định của sợi bông mà còn giúp chúng chịu được nhiệt độ lên đến 1200 °C. Nhờ đặc tính cách nhiệt tốt, bông khoáng giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định, ngăn chặn sự truyền nhiệt nóng từ bên ngoài vào trong nhà. Điều này không chỉ giữ cho không gian luôn mát mẻ mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của ngôi nhà. Thêm vào đó, khả năng cách nhiệt của nó giúp tiết kiệm khoảng 40% điện năng tiêu thụ cho các thiết bị làm mát, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật Bông Khoáng

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113

 

HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095

Bảng giá Bông Khoáng Bình Thuận (03/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng dạng tấm Bình Thuận (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng dạng cuộn Bình Thuận (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Khám phá vật liệu chống cháy Bông Khoáng Triệu Hổ

Vật Liệu Chống Cháy Bông thuỷ tinh Bình Thuận

Bông thủy tinh là một loại vật liệu chống cháy nổi bật, được chế tạo từ sợi thủy tinh tổng hợp, có nguồn gốc từ đất sét, đá và xỉ. Sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt trong phạm vi từ -4°C đến 350°C đối với loại không phủ màng nhôm, còn với loại được phủ màng nhôm thì khả năng chịu nhiệt từ -4°C đến 120°C. Nhờ đặc tính này, bông thủy tinh không chỉ giữ nhiệt hiệu quả mà còn không bị chảy hay biến dạng khi tiếp xúc với nhiệt độ cao. Đặc biệt, sản phẩm đạt chuẩn chống cháy loại A, có nghĩa là nó không dễ cháy và không truyền lửa, góp phần ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy và giảm thiểu thiệt hại do hỏa hoạn gây ra.

Thông số kỹ thuật Bông Thuỷ Tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt không có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông Thuỷ Tinh Bình Thuận (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Tìm hiểu Vật Liệu Chống Cháy Bông Thuỷ Tinh Triệu Hổ

Vật Liệu Chống Cháy Bông gốm Ceramic Bình Thuận

Bông gốm Ceramic là một loại vật liệu chống cháy được chế tạo từ gốm siêu nhẹ, nổi bật với cấu trúc đặc biệt kết hợp giữa sợi gốm và các thành phần khác, giúp nâng cao khả năng cách nhiệt. Sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt lên đến từ 1260°C đến 1800°C hoặc thậm chí cao hơn, vượt trội so với các loại bông khoáng và bông thủy tinh gấp nhiều lần. Nhờ hệ số dẫn nhiệt thấp, bông gốm hiệu quả trong việc hạn chế truyền nhiệt, góp phần duy trì ổn định và cách biệt nhiệt trong nhiều ứng dụng khác nhau. Đặc biệt, nó vẫn giữ được tính chất cách nhiệt và hiệu suất ngay cả khi môi trường xung quanh biến đổi nhiệt độ, giúp bảo vệ không gian bên trong khỏi tác động tiêu cực từ bên ngoài. Chính nhờ những đặc điểm này, bông gốm Ceramic góp phần tạo ra môi trường an toàn, hiệu quả cho các hoạt động công nghiệp cũng như sinh hoạt hàng ngày.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm Bình Thuận (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Vật liệu chống cháy Bông gốm Triệu Hổ hiệu quả vượt trội

Vật Liệu Chống Cháy Xốp PU

Xốp PU (Polyurethane) là một loại vật liệu chống cháy đặc biệt, được cấu tạo từ lớp trung tâm gồm PU/PIR (Polyurethane/Polyisocyanurate) có tỷ trọng cao, kết hợp với hai lớp bề mặt làm từ vật liệu xi măng tổng hợp (Cement paper). Với khả năng chống cháy đạt cấp V0, đây là cấp chống cháy cao nhất, xốp PU không dẫn cháy lan và có khả năng tự dập tắt lửa trong thời gian ngắn sau khi bị cách ly khỏi nguồn gây cháy. Nhờ những đặc tính này, vật liệu không chỉ nâng cao sự an toàn cho các công trình xây dựng mà còn cung cấp hiệu suất cách nhiệt vượt trội, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Đồng thời, việc sử dụng xốp PU còn góp phần bảo vệ người dùng, giảm thiểu nguy cơ xảy ra hỏa hoạn và đảm bảo an toàn tối đa trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU Bình Thuận (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu chống cháy xốp PU chất lượng tốt chỉ có tại Triệu Hổ

Vật Liệu Chống Cháy Vải Thuỷ Tinh

Khác với các loại bông thủy tinh, bông khoáng hay bông gốm thường được sử dụng để cách nhiệt dạng khối, vải thủy tinh có dạng tấm linh hoạt, được dệt từ sợi thủy tinh siêu mịn. Vật liệu này nổi bật với khả năng chịu nhiệt cao, độ bền kéo tốt và khả năng chống cháy vượt trội. Nhờ đặc tính chống mài mòn, kháng hóa chất và khả năng ngăn cháy lan trên bề mặt, vải thủy tinh thường được sử dụng để bọc ống, cách nhiệt các thiết bị, làm màn chắn lửa hoặc lớp phủ bảo vệ trong các môi trường nhiệt độ cao. Với đặc điểm không bắt lửa, không sinh khói độc cùng khả năng dễ dàng cắt, may và định hình, vật liệu này dễ dàng lắp đặt vào các cấu trúc phức tạp. Do đó, vải thủy tinh được xem là giải pháp bảo vệ bề mặt và chống cháy tối ưu, hoàn thiện cho các loại bông cách nhiệt truyền thống.

Thông số kỹ thuật Vải Thuỷ Tinh

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều rộng 1m
Nhiệt độ 200 – 550 độ C
Chiều dài 100 – 200m
Chủng loại Dạng vải được cuộn tròn
Màu sắc vải thủy tinh Màu trắng

Bảng giá Vải Thuỷ Tinh Bình Thuận (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2)Cuộn312.000
2Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2)Cuộn252.000
3Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2)Cuộn324.000
4Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2)Cuộn276.000
5Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2)Cuộn288.000
6Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2)Cuộn408.000
7Vải thủy tinh (80g/m2)Cuộn456.000
8Lưới thủy tinh composite MAT 200Cuộn1.554.000
9Lưới thủy tinh composite MAT 300Cuộn1.434.000
10Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn)kg96.000
11Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn)kg96.000
12Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn)kg102.000
13Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2)m224.000
14Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thôngm216.800
15Vải thủy tinh 120g (1m x 100m)Cuộn840.000

Vật liệu chống cháy Vải Thuỷ Tinh chịu nhiệt cao chỉ có tại Triệu Hổ

Ứng dụng vượt trội của Vật Liệu Chống Cháy

Trong công trình dân dụng

Nhà ở thông dụng

Trong xây dựng nhà ở, việc sử dụng vật liệu chống cháy đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các khu vực dễ cháy như khu vực bếp, phòng chứa đồ điện tử, cũng như các phần trần và tường gần nguồn nhiệt. Các loại vật liệu như bông khoáng, bông thủy tinh và vải thủy tinh thường được sử dụng để lót trần hoặc làm vách ngăn nhằm ngăn chặn sự lan truyền của lửa và giảm thiểu nhiệt lượng truyền qua bề mặt. Việc này giúp tăng cường an toàn cho ngôi nhà và giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp xảy ra cháy.

Chung cư cao tầng

Vấn đề cháy nổ tại các tòa chung cư cao tầng ngày càng trở nên đáng quan tâm do mật độ dân cư đông đúc và địa hình hẹp, gây khó khăn trong công tác cứu hộ. Trong bối cảnh này, vật liệu chống cháy đóng vai trò cực kỳ quan trọng để giảm thiểu thiệt hại và bảo vệ an toàn cho cư dân. Bông chống cháy dùng trong kết cấu thép giúp nâng cao khả năng chịu lửa của toàn bộ khung nhà, trong khi hệ thống vách ngăn và cửa chống cháy có tác dụng ngăn chặn lửa và khói lan truyền sang các khu vực khác hoặc các tầng lầu. Bên cạnh đó, các vật liệu như vải thủy tinh và bông gốm được bọc quanh ống kỹ thuật, ống thông gió cùng hệ thống điện để duy trì hoạt động trong thời gian dài, hỗ trợ công tác cứu hộ. Sự phối hợp giữa các vật liệu chống cháy và thiết kế lối thoát hiểm hợp lý không chỉ kéo dài thời gian sơ tán an toàn mà còn giảm thiểu nguy cơ thương vong khi xảy ra sự cố cháy nổ.

Khu trung tâm thương mại

Trong các tòa nhà thương mại, nơi có lượng người qua lại lớn và chứa nhiều mặt hàng dễ bắt lửa, việc sử dụng vật liệu chống cháy là yếu tố không thể thiếu trong quá trình thiết kế. Thường thì bông chống cháy được lựa chọn để lắp đặt trong các hệ thống tường, trần và cửa chống cháy, góp phần hình thành các khoang ngăn cháy, từ đó giảm thiểu khả năng lửa lan truyền giữa các khu vực khác nhau.

Công trình dịch vụ công 

Trong các cơ sở như bệnh viện, trường học, nhà ga và các công trình dịch vụ công cộng, việc đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy luôn được đặt lên hàng đầu. Các vật liệu chống cháy có đặc tính chịu nhiệt cao và không phát sinh khói độc, rất thích hợp để bảo vệ các đường ống kỹ thuật, hệ thống điện cũng như các phòng chứa thiết bị quan trọng. Ngoài ra, tấm chống cháy còn thường được dùng để làm vách ngăn giữa các khu vực nhạy cảm, giúp ngăn chặn sự lan truyền của đám cháy và tạo ra hàng rào bảo vệ cho người dân trong trường hợp khẩn cấp, đồng thời hỗ trợ quá trình sơ tán diễn ra an toàn hơn.

Khu nghỉ dưỡng và khách sạn 

Trong các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, việc sử dụng vật liệu chống cháy không chỉ nhằm đảm bảo an toàn mà còn phải phù hợp với yếu tố thẩm mỹ của không gian. Các loại vải thủy tinh và bông khoáng, thường được bọc kín hoặc kết hợp một cách tinh tế, giúp bảo vệ công trình đồng thời giữ cho vẻ đẹp của nội thất được duy trì. Hệ thống tường, trần, cửa cũng như các lối thoát hiểm được thiết kế hài hòa, sử dụng vật liệu chống cháy phù hợp để tạo ra môi trường an toàn, giúp khách lưu trú cảm thấy yên tâm hơn khi tận hưởng kỳ nghỉ mà không phải lo lắng về các nguy cơ cháy nổ.

Trong công trình công nghiệp

Nhà máy sản xuất & xưởng cơ khí

Trong các nhà máy và xưởng cơ khí, nguy cơ cháy nổ luôn rình rập do tia lửa hàn, dầu mỡ và bụi kim loại gây ra. Để giảm thiểu rủi ro này, vật liệu chống cháy thường được sử dụng để bao phủ lò, tạo vách ngăn trong các khu vực sản xuất hoặc làm các rèm chống cháy di động. Những biện pháp này không chỉ giúp ngăn chặn cháy lan từ vùng gia công sang các khu vực lưu trữ hoặc kho bãi mà còn bảo vệ các thiết bị máy móc và cấu trúc thép khỏi tác động của nhiệt độ cao, góp phần nâng cao tuổi thọ và đảm bảo an toàn cho công trình.

Nhà máy hóa chất & kho chứa nhiên liệu

Các khu vực này được xem là những môi trường có nguy cơ cháy nổ vô cùng cao do tính chất dễ bắt lửa và khả năng lây lan của cháy diễn ra rất nhanh chóng. Để phòng chống rủi ro, người ta thường sử dụng các vật liệu chống cháy có khả năng chịu hóa chất như bông gốm ceramic hoặc vải thủy tinh không bắt lửa để lót tường, trần, sàn của kho hoặc để bọc quanh các bồn chứa và đường ống dẫn nhiên liệu. Những vật liệu này không chỉ chịu nhiệt độ cao mà còn có khả năng chống ăn mòn hóa chất, từ đó giúp duy trì an toàn trong những điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất.

Nhà máy điện & trạm biến áp

Trong các nhà máy sản xuất và phân phối điện, nguy cơ cháy nổ do chập điện hoặc quá tải nhiệt luôn tiềm ẩn rất cao. Để giảm thiểu rủi ro này, các vật liệu chống cháy thường được sử dụng để bảo vệ các dây dẫn, tủ điện, ống cáp cũng như tạo ra các vách ngăn chống cháy giữa các khu vực kỹ thuật khác nhau. Các loại vật liệu như vải thủy tinh và bông khoáng chống cháy thường được dùng để bảo vệ kết cấu thép, giúp hệ thống có thể duy trì hoạt động trong thời gian dài khi xảy ra sự cố. Điều này không chỉ giúp đảm bảo an toàn mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc cắt điện một cách an toàn và thực hiện các thao tác khắc phục sự cố nhanh chóng.

Xưởng đóng tàu & ngành hàng hải

Trong ngành đóng tàu và hàng hải, vật liệu chống cháy phải đáp ứng nhiều tiêu chuẩn khắt khe, bao gồm khả năng chịu nhiệt cao, khả năng chống ăn mòn do muối biển và độ bền trước các rung động mạnh. Một loại vật liệu chống cháy không thấm nước thường được ứng dụng để cách nhiệt trong phòng máy, bảo vệ ống dẫn khí thải hoặc làm lớp lót cho các vách ngăn trong khoang tàu, nhằm ngăn chặn nguy cơ cháy lan rộng. Các giải pháp này không chỉ giúp bảo vệ kết cấu của tàu và hàng hóa khỏi những thiệt hại do hỏa hoạn mà còn góp phần đảm bảo an toàn tối đa cho thủy thủ đoàn trong suốt hành trình dài trên biển.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Chống Cháy của Triệu Hổ tại Bình Thuận

Các hình ảnh thực tế từ các dự án tại Bình Thuận mà chúng tôi đã thực hiện không chỉ thể hiện sự tinh tế trong thiết kế mà còn chứng minh hiệu quả vượt trội của vật liệu. Từ các công trình xây dựng lớn đến các lĩnh vực công nghiệp, từng sản phẩm đều mang lại khả năng cách nhiệt xuất sắc, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Với niềm tin vững chắc vào chất lượng và độ bền của vật liệu, chúng tôi cam kết cung cấp những giải pháp tối ưu nhất để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Mời bạn cùng xem các hình ảnh thực tế để cảm nhận rõ hơn sự khác biệt mà Triệu Hổ mang lại cho cuộc sống hàng ngày.

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan về Vật Liệu Chống Cháy 

Các loại vật liệu chống cháy phổ biến trên thị trường Bình Thuận gồm những gì? 

Hiện nay, thị trường cung cấp nhiều loại vật liệu chống cháy phong phú để đáp ứng các yêu cầu khác nhau của các công trình xây dựng. Trong số đó, các loại vật liệu nổi bật gồm có vải thủy tinh, bông thủy tinh, bông khoáng rockwool và bông gốm ceramic. Vải thủy tinh nổi bật với khả năng chịu nhiệt và chống cháy bề mặt, đồng thời dễ dàng trong việc gia công và phủ bọc. Bông khoáng và bông thủy tinh đều có khả năng cách nhiệt hiệu quả, giúp giảm truyền nhiệt trong công trình. Trong khi đó, bông gốm ceramic chịu nhiệt cực cao, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu chống cháy và cách nhiệt khối lượng lớn. Mỗi loại vật liệu đều có những ưu điểm đặc trưng, phù hợp với những mục đích sử dụng khác nhau trong ngành xây dựng và phòng chống cháy nổ.

Vật liệu chống cháy có thể chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?

Khả năng chống chịu nhiệt của các vật liệu chống cháy phụ thuộc lớn vào thành phần cấu tạo của chúng. Vật liệu vải thủy tinh thông thường có khả năng chịu nhiệt trong phạm vi từ 550°C đến 800°C. Bông gốm ceramic là loại vật liệu có khả năng chịu nhiệt cao nhất, có thể lên tới từ 1.260°C đến 1.800°C, tùy thuộc vào loại cụ thể. Trong khi đó, bông khoáng rockwool chịu nhiệt trong khoảng từ 650°C đến 1.000°C. Còn bông thủy tinh thường chỉ chịu nhiệt tốt trong phạm vi từ 250°C đến 550°C.

Nên chọn vật liệu chống cháy loại nào cho công trình dân dụng, loại nào cho công trình công nghiệp?

Trong các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ chung cư hay trung tâm thương mại, việc lựa chọn vật liệu cách âm và cách nhiệt phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo sự tiện nghi và an toàn. Bông thủy tinh thường được ưu tiên sử dụng do có chi phí hợp lý, mang lại hiệu quả cách nhiệt và cách âm tốt, bên cạnh khả năng chống cháy đáng kể. Đối với các công trình công nghiệp như nhà máy hóa chất, xưởng cơ khí hay kho xăng dầu, các loại vật liệu chịu nhiệt cao như bông gốm ceramic và vải thủy tinh được xem là những lựa chọn tối ưu. Chúng không chỉ chống mài mòn và chịu được hóa chất độc hại mà còn giúp bảo vệ thiết bị, đường ống và kết cấu thép trong môi trường làm việc khắc nghiệt, đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho toàn bộ hệ thống.

Vật liệu chống cháy có bền khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt không?

Độ bền của vật liệu chống cháy khi sử dụng ngoài trời phụ thuộc vào loại sản phẩm và lớp bảo vệ phủ bên ngoài. Vật liệu như vải thủy tinh nổi bật với khả năng chống tác động của tia UV, chống ẩm và ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc, làm cho chúng phù hợp với các môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao. Trong khi đó, các loại bông khoáng và bông thủy tinh cần được bao phủ bằng lớp vật liệu chống thấm để duy trì hiệu quả chống cháy, tránh bị ảnh hưởng tiêu cực từ độ ẩm hay nước xâm nhập.

Khi xảy ra cháy, vật liệu chống cháy có tạo khói hoặc khí độc hại không?

Các loại vật liệu chống cháy vô cơ như vải thủy tinh, bông khoáng, bông gốm ceramic và bông thủy tinh đều có khả năng không bắt lửa, không sinh ra khói cũng như khí độc khi chịu tác động của nhiệt độ cao. Tính năng này góp phần nâng cao an toàn cho con người trong quá trình thoát hiểm và giúp ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Chống Cháy đến Bình Thuận?

Triệu Hổ chuyên cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu chống cháy đến Bình Thuận cũng như các tỉnh thành trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hạn, an toàn và phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của dự án của khách hàng. Nhờ đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm cùng hệ thống logistics tối ưu, chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi để biết thêm thông tin về các khu vực phục vụ và nhận được sự tư vấn tận tình để đảm bảo quá trình vận chuyển diễn ra thuận lợi nhất.

Triệu Hổ gửi lời giới thiệu đến quý khách hàng về sản phẩm Vật Liệu Chống Cháy Bình Thuận chính hãng hiện tại. Những thông tin này nhằm hỗ trợ khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình một cách nhanh chóng và chính xác. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn tận tình, chi tiết và kịp thời, giúp dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.