Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Lào Cai “Siêu Hot”

5/5 - (3092 bình chọn)

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Lào Cai |Giá Hời| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng là phương pháp tối ưu giúp xây dựng không gian sống yên tĩnh, mát mẻ hơn. Sản phẩm này thường được chọn lựa rộng rãi trong các dự án nhằm nâng cao mức độ thoải mái và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Hãy khám phá ngay để biến không gian của bạn thành một nơi lý tưởng và dễ chịu hơn!

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Lào Cai

Trong bối cảnh thời tiết ngày càng nóng nực và khắc nghiệt, việc tìm kiếm các giải pháp tối ưu để bảo vệ công trình khỏi tác động của nhiệt độ là điều vô cùng quan trọng. Một trong những lựa chọn phổ biến hiện nay là xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng, một loại vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế để giảm thiểu khả năng truyền nhiệt, đồng thời hấp thụ âm thanh và ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập vào cấu trúc. Với cấu trúc đặc biệt, thường là dạng ô kín chứa khí hoặc các hạt xốp liên kết chặt chẽ, loại vật liệu này tạo thành một lớp chắn hiệu quả chống lại sự thay đổi nhiệt độ từ bên ngoài, giúp giảm tiếng ồn và hạn chế sự phát triển của nấm mốc, giữ cho công trình luôn bền vững và thoáng mát hơn.

Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chống nóng tối ưu, duy trì nhiệt độ ổn định

Một trong những điểm mạnh nổi bật của xốp cách âm cách nhiệt chống nóng chính là khả năng cách nhiệt xuất sắc. Đặc biệt ở những khu vực có nhiệt độ cao như Lào Cai, sản phẩm này đóng vai trò như một lớp hàng rào bảo vệ cho công trình, giúp ngăn chặn hiệu quả lượng nhiệt từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà luôn duy trì ở mức dễ chịu và mát mẻ, ngay cả trong những ngày hè oi bức nhất. Không chỉ mang lại cảm giác thoải mái cho cư dân, mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của các vật liệu xây dựng do giảm thiểu ảnh hưởng của thời tiết xấu.

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí sinh hoạt

Khả năng cách nhiệt xuất sắc của xốp mang lại lợi ích kinh tế thiết thực bằng cách giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Khi nhiệt độ trong không gian được duy trì ổn định, các hệ thống làm mát như điều hòa hoặc hệ thống sưởi không cần hoạt động quá công suất, giúp hạn chế lượng điện năng tiêu thụ hàng tháng. Nhờ đó, chi phí tiền điện của các gia đình và doanh nghiệp sẽ giảm đáng kể. Hơn nữa, đầu tư vào vật liệu cách nhiệt này không chỉ mang lại lợi ích ngắn hạn mà còn là một lựa chọn kinh tế bền vững trong dài hạn, góp phần tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng.

Cách âm vượt trội và chống ẩm hiệu quả

Ngoài khả năng cách nhiệt, các loại xốp cách âm cách nhiệt chống nóng còn nổi bật với tính năng cách âm và chống ẩm vượt trội. Với cấu trúc đặc biệt, loại vật liệu này có khả năng hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng xe cộ, tiếng đô thị hoặc tiếng mưa to, giúp tạo ra không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn. Thêm vào đó, nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc, bảo vệ công trình khỏi các tác nhân gây hư hại do độ ẩm, đồng thời duy trì môi trường trong nhà luôn khô ráo, trong lành, góp phần bảo vệ sức khỏe của người dùng.

Trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công

Một trong những điểm mạnh nổi bật của vật liệu xốp cách âm cách nhiệt chính là trọng lượng nhẹ của nó. Tính chất này không chỉ giúp giảm tải trọng lên kết cấu của công trình, đặc biệt là ở các tòa nhà cao tầng hoặc trong các dự án cải tạo, mà còn góp phần tối ưu hóa quá trình vận chuyển và thi công. Nhờ khả năng cắt gọt, di chuyển và lắp đặt dễ dàng, các tấm xốp giúp tiết kiệm đáng kể thời gian cũng như chi phí nhân công. Sự linh hoạt của vật liệu này còn mở rộng khả năng ứng dụng vào nhiều vị trí và bề mặt khác nhau như mái nhà, tường, sàn hay vách ngăn, từ đó đem lại nhiều lợi ích trong xây dựng và cải tạo công trình.

Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với khả năng bền vững và chịu đựng tốt trước các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm không dễ bị ảnh hưởng bởi mối mọt hoặc côn trùng gây hại, đồng thời không bị ăn mòn bởi các loại hóa chất thông thường. Một số loại xốp còn có đặc tính chống thấm nước, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt và cách âm trong thời gian dài, kể cả khi gặp phải độ ẩm cao. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài, giảm thiểu các công tác bảo trì và sửa chữa, mang lại lợi ích kinh tế lâu dài cho chủ sở hữu.

Thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ

Trong bối cảnh ý thức về bảo vệ môi trường ngày càng gia tăng, các loại xốp cách âm cách nhiệt chống nóng ngày càng đáp ứng các tiêu chuẩn về thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Hiện nay, nhiều sản phẩm được sản xuất từ các vật liệu không chứa các hợp chất độc hại như CFC hay HCFC, đồng thời không phát thải bụi hay sợi gây kích ứng da. Việc ứng dụng xốp cách nhiệt không chỉ giúp kiểm soát nhiệt độ hiệu quả mà còn góp phần giảm thiểu khí thải carbon dioxide một cách gián tiếp, nhờ vào khả năng tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát và sưởi ấm. Điều này góp phần hướng tới xây dựng một môi trường sống bền vững hơn cho tương lai.

Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Lào Cai

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS, còn được biết đến với tên gọi Extruded Polystyrene, là một vật liệu cách nhiệt cao cấp được chế tạo qua một quy trình đặc biệt. Nguyên liệu chính là PolyStyrene, sau khi nung chảy ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C, sẽ được đưa vào hệ thống ép đùn hiện đại để tạo thành các tấm vật liệu. Quá trình này giúp hình thành một cấu trúc ô kín hoàn chỉnh, với các bọt khí đồng nhất được liên kết chặt chẽ, từ đó nâng cao hiệu suất cách nhiệt của sản phẩm. Nhờ vào cấu trúc này, xốp XPS có trọng lượng nhẹ nhưng lại vô cùng chắc chắn và bền bỉ, giúp tối ưu khả năng cách nhiệt và ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên trong ra bên ngoài. Ngoài ra, vật liệu còn có khả năng cách âm hiệu quả, giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian yên tĩnh hơn. Khả năng kháng ẩm của XPS cũng rất nổi bật, giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của hơi ẩm và sự phát triển của nấm mốc, góp phần duy trì độ bền lâu dài cho các công trình xây dựng.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Lào Cai (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Tìm hiểu thêm tỷ trọng của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Triệu Hổ Lào Cai

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Lào Cai

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng EPS, hay còn gọi là Expanded Polystyrene, là một vật liệu phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, đóng gói và bảo vệ sản phẩm. Đặc điểm nổi bật của loại xốp này chính là cấu trúc gồm hàng triệu hạt polystyrene nhỏ đã trải qua quá trình giãn nở, liên kết chặt chẽ tạo thành mạng lưới hình tổ ong. Trong đó, khoảng 98% thể tích là không khí, giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan một cách hiệu quả. Không chỉ được ưa chuộng vì tính năng vượt trội, xốp EPS còn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe, bao gồm các chứng nhận về hiệu suất cách nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm. Thêm vào đó, sản phẩm còn đảm bảo các quy định an toàn hiện hành, mang lại sự yên tâm cho người dùng và các nhà thầu, chứng tỏ vai trò của mình như một giải pháp cách nhiệt bền vững và đáng tin cậy trong nhiều công trình.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp EPS Lào Cai (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Triệu Hổ Lào Cai

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại vật liệu cách âm cách nhiệt chống nóng được chế tạo từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Phần lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín siêu nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm vượt trội so với các loại vật liệu khác. Màng OPP đóng vai trò bảo vệ lớp xốp, đồng thời phản xạ nhiệt hiệu quả, từ đó giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ vào không gian bên trong. Để đảm bảo sự liên kết chắc chắn và độ bền cao, sản phẩm được sử dụng keo chuyên dụng, có thể bổ sung lớp keo dán sẵn giúp quá trình thi công trên các bề mặt như tôn, panel trở nên dễ dàng hơn.

Sản phẩm PE OPP được Triệu Hổ cam kết mang đến đều đạt tiêu chuẩn cao, đã qua kiểm nghiệm và chứng nhận bởi các tổ chức uy tín trong ngành. Các chứng nhận về chất lượng, an toàn vật liệu và tiêu chuẩn kiểm định của Việt Nam đều được đảm bảo, mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho khách hàng khi sử dụng trong các công trình xây dựng hoặc lắp đặt. Với sự đa dạng về tính năng và độ bền, PE OPP là lựa chọn lý tưởng để tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt cho mọi không gian.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

Bảng giá xốp PE OPP Lào Cai (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PE OPP Triệu Hổ Lào Cai

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu đa năng với khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan nổi bật, thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thành phần chính của sản phẩm là nhựa Polyurethane tạo bọt, hình thành một mạng lưới các bọt khí giúp hạn chế truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU có thể xuất hiện dưới dạng tế bào kín hoặc tế bào hở, trong đó tế bào kín có khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tốt, còn tế bào hở giúp không khí lưu thông dễ dàng hơn, nâng cao khả năng cách âm. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố bằng hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng.

Thông số kỹ thuật xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp PU Lào Cai (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU Triệu Hổ Lào Cai

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS

– Chống thấm cao

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ

– Giá rẻ hơn XPS

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt

– Phản xạ nhiệt hiệu quả

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền

– Kho lạnh, hệ thống bảo ôn

– Cách âm phòng thu, rạp hát

– Dán lên mái tôn, panel

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi cần thực hiện việc lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng cho ngôi nhà của bạn, các vị trí như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời cần được ưu tiên hàng đầu. Loại xốp này không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống mà còn giảm thiểu đáng kể chi phí sử dụng điều hòa nhờ khả năng cách nhiệt hiệu quả. Trong các dự án công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt vượt trội, chịu nhiệt tốt, độ bền cao và khả năng chống ẩm mốc là điều vô cùng quan trọng để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của vật liệu. Đặc biệt, khi lắp đặt tại mái tôn hoặc tường ngoài trời, bạn nên chọn loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và bức xạ nhiệt mạnh mẽ nhằm giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, thoải mái.

Hiểu rõ đặc điểm của từng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Xốp PE OPP là loại vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt, nhẹ, dễ thi công và có giá thành hợp lý, phù hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt trung bình như xây dựng nhà ở, lắp đặt cửa sổ hoặc mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS nổi bật với trọng lượng nhẹ nhưng lại cực kỳ cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao khả năng cách nhiệt, cách âm và chống ẩm vượt trội, phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cao. Xốp EPS là lựa chọn tối ưu về mặt chi phí, thường được sử dụng trong các dự án cần tiết kiệm ngân sách nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt. Còn xốp PU có khả năng cách nhiệt vượt trội, thường được dùng trong những công trình yêu cầu hiệu quả cách nhiệt cao nhất và cần bảo vệ không gian khỏi các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Khi chọn lựa loại xốp phù hợp, yếu tố cần xem xét hàng đầu là hệ số dẫn nhiệt. Loại xốp có hệ số dẫn nhiệt thấp sẽ mang lại khả năng cách nhiệt tốt hơn, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sử dụng. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt trong khoảng từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, do đó rất phù hợp để sử dụng trong các dự án dân dụng. Trong khi đó, các loại xốp cao cấp như PU, với khả năng dẫn nhiệt thấp hơn, thường được dùng trong các công trình yêu cầu cách nhiệt cao hoặc khu vực có nhiệt độ cao, nhằm đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu và chống nóng hiệu quả hơn.

Độ dày của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong khả năng cách nhiệt của vật liệu. Những tấm xốp có độ dày lớn hơn thường mang lại hiệu quả cách nhiệt cao hơn, tuy nhiên cần cân nhắc sao cho phù hợp để không làm giảm diện tích sử dụng của không gian. Việc chọn lựa độ dày phù hợp còn phụ thuộc vào điều kiện khí hậu nơi công trình được xây dựng cũng như các yêu cầu cụ thể về sử dụng để đảm bảo hiệu quả tối ưu.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong các công trình đặt trong môi trường ẩm ướt hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn lựa loại xốp phù hợp là rất quan trọng. Đặc biệt, các loại xốp như PE-OPP nổi bật với khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả, giúp đảm bảo độ bền và hiệu quả của công trình mà không bị ảnh hưởng bởi điều kiện độ ẩm cao hoặc nước xâm nhập.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng có đa dạng mức giá để phù hợp với nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau. Khi lựa chọn sản phẩm, bạn nên xem xét kỹ lưỡng về chi phí ban đầu cũng như lợi ích lâu dài mà nó mang lại. Dù xốp cao cấp thường có mức giá cao hơn, nhưng với khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao, sản phẩm này sẽ giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành như tiền điện cho điều hòa trong thời gian dài.

Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào hệ số dẫn nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó mang lại khả năng chống nóng tốt hơn.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng, như XPS và PU, được cấu tạo từ các tế bào kín, giúp ngăn ngừa thấm nước gần như tuyệt đối. Trong khi đó, bông cách nhiệt dễ hút ẩm, dẫn đến giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ẩm ướt và có khả năng phát sinh nấm mốc, gây mất vệ sinh cho môi trường sử dụng. Trong những không gian có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hay tường ngoài trời, các loại xốp cách âm cách nhiệt này vẫn giữ được độ bền vững và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo hiệu quả bảo vệ tốt hơn so với các loại vật liệu khác.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, không dễ bị xẹp lún và duy trì hiệu quả cách nhiệt qua nhiều năm sử dụng. Trong khi đó, bông cách nhiệt thường dễ bị xẹp theo thời gian, dẫn đến giảm khả năng cách nhiệt và yêu cầu bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Đối với các công trình xây dựng lâu dài như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, việc sử dụng loại xốp này không chỉ giúp duy trì hiệu quả đề ra mà còn góp phần tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng trong tương lai.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng được thiết kế dưới dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt một cách nhanh chóng mà không tạo ra bụi bẩn hay gây kích ứng cho da. Bông cách nhiệt có thể có dạng cuộn hoặc tấm, tuy nhiên trong quá trình thi công cần sử dụng đồ bảo hộ vì có thể gây kích ứng da, mắt hoặc ảnh hưởng đến hệ hô hấp. Loại xốp này không chỉ an toàn hơn cho người sử dụng mà còn giúp giảm thiểu chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công, mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, đảm bảo an toàn cho làn da và không tạo ra bụi có hại cho hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh và bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Chính vì vậy, xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là lựa chọn thân thiện hơn với sức khỏe, phù hợp sử dụng trong các công trình nhà ở, văn phòng, bệnh viện và trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Lào Cai

Tại Lào Cai, việc sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng phổ biến như một giải pháp tối ưu để chống nóng và tiết kiệm năng lượng cho các công trình xây dựng. Những tấm xốp này đã được ứng dụng rộng rãi, từ mái nhà đến các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Hình ảnh các công nhân lắp đặt các tấm xốp trên mái tôn tại các khu nhà ở hoặc nhà xưởng trong khu vực trở nên quen thuộc. Mỗi tấm xốp được lắp đặt cẩn thận, khít khao vào các khe hở để tạo thành một lớp chắn nhiệt vững chắc, qua đó giúp giảm đáng kể nhiệt độ bên trong công trình, nâng cao hiệu quả chống nóng và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Tại Lào Cai, việc sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng trở nên phổ biến như một giải pháp tối ưu để chống nóng và giảm tiêu thụ năng lượng trong các công trình xây dựng. Các tấm xốp này không chỉ được lắp đặt rộng rãi trên mái nhà mà còn ứng dụng trong các dự án dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả điều hòa nhiệt độ. Khi lựa chọn loại xốp phù hợp, các yếu tố như điều kiện khí hậu, loại hình công trình và khả năng tài chính cần được xem xét kỹ lưỡng. Đối với những khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian bên trong. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hay kho lạnh đều có yêu cầu riêng về khả năng cách nhiệt, đòi hỏi xốp phải có độ bền cao để chịu đựng điều kiện môi trường khắc nghiệt. Thêm vào đó, mức giá của các loại xốp cũng đa dạng, do đó việc cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích lâu dài, đặc biệt là việc tiết kiệm năng lượng, là rất quan trọng để đưa ra quyết định phù hợp.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, từ khoảng 0.030 đến 0.035 W/m·K, giúp mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, đồng thời có khả năng chống nước tốt và độ bền cao, phù hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt từ khoảng 0.035 đến 0.040 W/m·K, giá thành thấp hơn so với XPS, nhưng khả năng cách nhiệt kém hơn, thích hợp cho các công trình dân dụng có ngân sách hạn chế.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp nhất từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt cực kỳ hiệu quả và bền vững trong những điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy thực phẩm. Dù có mức giá cao hơn so với các loại vật liệu khác, nhưng nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng lâu dài, xốp PU thực sự là một lựa chọn đáng đầu tư cho các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt tối ưu.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Dù xốp EPS có giá thành khá phải chăng, khả năng cách nhiệt của nó chỉ đạt mức trung bình. Trong những dự án đòi hỏi khả năng cách nhiệt vượt trội, chẳng hạn như khu vực có khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU thường là lựa chọn phù hợp hơn, mặc dù giá thành của chúng cao hơn EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác, nhờ vào cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả. Chính vì vậy, nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi sự yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hoặc phòng thu âm.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS được xem là những giải pháp tối ưu cho các kho lạnh hoặc nhà máy chế biến thực phẩm nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội và khả năng chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS phù hợp hơn với các khu vực có độ ẩm cao, còn PU thích hợp cho những công trình đòi hỏi mức cách nhiệt cao và độ bền lâu dài. Tuy nhiên, đối với những kho lạnh có yêu cầu cách nhiệt không quá khắt khe và yêu cầu chi phí đầu tư thấp, nhiều chủ đầu tư thường lựa chọn EPS làm vật liệu lõi cách nhiệt để tiết kiệm chi phí.

Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?

Dù Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có độ bền khá cao, việc bảo trì định kỳ vẫn rất quan trọng để duy trì khả năng cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải những vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Vì vậy, cần thường xuyên kiểm tra và thay thế khi phát hiện các dấu hiệu này. Ngoài ra, nếu xốp tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao trong thời gian dài, khả năng đàn hồi và hiệu quả cách nhiệt sẽ giảm sút. Lúc này, việc bảo trì hoặc thay mới là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả hoạt động. Đồng thời, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp là rất quan trọng để đảm bảo không có khoảng trống làm giảm khả năng cách nhiệt của hệ thống.

Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là một quá trình khá dễ dàng nhưng đòi hỏi phải tuân thủ đúng kỹ thuật để đạt hiệu quả cao nhất. Quá trình này bắt đầu bằng việc cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận. Việc ghép các tấm xốp sao cho kín kẽ, không để lại khe hở là rất quan trọng để đảm bảo tính năng cách nhiệt tối ưu. Thực hiện đúng quy trình lắp đặt giúp nâng cao khả năng cách nhiệt, đồng thời kéo dài tuổi thọ của vật liệu, mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài và bền vững.

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng thường không gây hại trực tiếp đến sức khỏe khi được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa hóa chất độc hại hoặc khi cháy sẽ phát tán khí độc hại. Chính vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm cần dựa vào nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng để tránh sử dụng những loại xốp không có chứng nhận an toàn hoặc không rõ xuất xứ. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả cao nhất cho công trình, bạn có thể liên hệ với Triệu Hổ – nơi cung cấp các sản phẩm xốp cách âm cách nhiệt chống nóng uy tín, được tư vấn kỹ lưỡng nhằm chọn lựa sản phẩm phù hợp và đảm bảo sức khỏe của bạn.

Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Lào Cai không?

Triệu Hổ luôn cam kết cung cấp các sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chất lượng cao tại Lào Cai, sẵn sàng giao hàng tận nơi để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Với dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi và đảm bảo an toàn, chúng tôi đảm bảo những tấm xốp sẽ đến tay bạn đúng thời gian dự kiến, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ vận chuyển ngay hôm nay!

Triệu Hổ mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Lào Cai chính hãng hiện tại. Những chia sẻ này nhằm giúp khách hàng dễ dàng chọn lựa giải pháp phù hợp, nhanh chóng và chính xác trong việc xác định loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn đến thành công mỹ mãn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.