Xốp Cách Nhiệt Phú Thọ “Gửi Sớm”

5/5 - (5568 bình chọn)

Xốp Cách Nhiệt Phú Thọ |Click Gấp| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách nhiệt là giải pháp hiệu quả giúp duy trì không gian mát mẻ cho ngôi nhà trong những ngày hè oi bức ở Phú Thọ. Việc lựa chọn đúng loại xốp phù hợp không chỉ giúp giảm nhiệt trong nhà mà còn tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại xốp cách nhiệt như XPS, EPS, PE OPP và PU, mỗi loại đều có những ưu điểm riêng biệt phù hợp với các nhu cầu khác nhau. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách chọn lựa loại phù hợp, bền bỉ và mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất. Dưới đây là những loại xốp cách nhiệt phổ biến nhất tại Phú Thọ mà bạn nên cân nhắc để đảm bảo hiệu quả tối ưu cho ngôi nhà của mình.

Tìm hiểu Xốp Cách Nhiệt tại Phú Thọ

Xốp cách nhiệt Phú Thọ không chỉ là phương pháp chống nóng hiệu quả mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc tiết kiệm năng lượng. Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt của miền Trung, việc lựa chọn loại xốp phù hợp giúp bảo vệ công trình khỏi nhiệt độ cao đồng thời giảm thiểu chi phí làm mát. Các loại xốp cách nhiệt đều sở hữu khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm, và được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng. Nhờ đặc tính chống nóng tốt, độ bền cao cùng mức giá hợp lý, xốp cách nhiệt trở thành giải pháp tối ưu để bảo vệ công trình khỏi ảnh hưởng của thời tiết khắc nghiệt tại Phú Thọ.

Tầm quan trọng của xốp cách nhiệt trong xây dựng và công nghiệp.

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ mang lại lớp bảo vệ cho công trình mà còn ảnh hưởng lớn đến hiệu quả năng lượng và độ bền của cấu trúc. Thiếu lớp cách nhiệt phù hợp sẽ khiến nhiệt độ bên trong không gian tăng cao do hấp thụ nhiệt trực tiếp, gây ra cảm giác oi bức, làm tăng chi phí làm mát và giảm tuổi thọ của các vật liệu xây dựng. Đặc biệt trong ngành công nghiệp, xốp cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm thất thoát nhiệt, từ đó tối ưu hóa quá trình sản xuất và bảo vệ các thiết bị máy móc khỏi tác động của môi trường. Với điều kiện thời tiết khắc nghiệt như ở Phú Thọ, giải pháp này trở thành yếu tố không thể thiếu, góp phần nâng cao độ bền của công trình, giảm thiểu chi phí và thân thiện hơn với môi trường.

Khám phá 4 Xốp Cách Nhiệt tốt nhất tại Phú Thọ

Xốp Cách Nhiệt XPS

Xốp XPS, còn gọi là Extruded Polystyrene, là loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được sản xuất từ nhựa Polystyrene nóng chảy ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C. Quá trình sản xuất sử dụng công nghệ ép đùn, giúp tạo ra cấu trúc ô kín hoàn toàn, giúp hàn kín và chứa bọt khí bên trong. Nhờ cấu trúc đặc biệt này, xốp XPS có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn giữ được độ cứng chắc và độ bền cao, mang lại khả năng cách nhiệt, cách âm và chống ẩm hiệu quả. Vật liệu này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn có khả năng chống chịu với độ ẩm, áp lực lớn và có tuổi thọ dài lâu. Với những đặc tính nổi bật, xốp XPS thường được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng, trở thành lựa chọn tối ưu để bảo vệ công trình, nâng cao hiệu quả cách nhiệt và giảm thiểu chi phí vận hành. Một số chứng nhận về chất lượng của xốp XPS cũng đã được công nhận, thể hiện rõ những ưu điểm vượt trội của vật liệu này.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 25mm

 

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 50mm

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá xốp XPS (03/2026) Phú Thọ

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Bạn có đang phân vân XPS có thê lắp đặt tại vị trí nào tại công trình. Tham khảo những cách lắp đặt và hình ảnh thực tế tại đây

Xốp Cách Nhiệt EPS 

Xốp EPS, còn gọi là Expanded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến với ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, đóng gói và bảo vệ sản phẩm. Đặc điểm nổi bật của xốp EPS là cấu trúc gồm hàng triệu hạt nhựa Polystyrene giãn nở, liên kết chặt chẽ theo dạng tổ ong, trong đó khoảng 98% là không khí. Chính cấu trúc đặc biệt này giúp xốp EPS có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan hiệu quả. Thành phần chính của loại vật liệu này là nhựa Polystyrene kết hợp với khí Bentan hoặc CO2, tạo nên một chất liệu nhẹ, bền và có tính ứng dụng cao. Với mức giá hợp lý, xốp EPS trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình cần tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt cao.

Chứng chỉ chất lượng Xốp EPS

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp cách nhiệt EPS (03/2026) Phú Thọ

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tham khảo những công dụng khác của xốp cách nhiệt EPS phù hợp với công trình của bạn

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại xốp cách nhiệt được chế tạo từ mút PE Foam kết hợp với màng OPP đã được xử lý chống oxy hóa. Lõi của PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín siêu nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm một cách hiệu quả. Màng OPP đóng vai trò bảo vệ lớp xốp khỏi các tác nhân bên ngoài đồng thời phản xạ nhiệt, từ đó giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ. Nhờ vào lớp keo chuyên dụng, các thành phần của sản phẩm liên kết chặt chẽ, đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được tích hợp sẵn lớp keo dán, giúp việc thi công trên các bề mặt như tôn, panel hoặc các vật liệu khác trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

 

Bảng giá xốp cách nhiệt PE OPP (03/2026) Phú Thọ

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PEOPP qua đây

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu nổi bật với khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan, được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng công nghiệp và dân dụng. Được cấu tạo từ nhựa Polyurethane tạo thành các bọt khí, sản phẩm này tạo thành một mạng lưới tế bào giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU có thể tồn tại dưới dạng tế bào kín hoặc tế bào hở, trong đó tế bào kín có khả năng chống thấm và giữ nhiệt xuất sắc, còn tế bào hở mang lại không gian thông thoáng và khả năng cách âm tối ưu. Ngoài ra, các tấm xốp PU hoặc PIR còn được gia cố thêm hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), nhằm nâng cao độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp cách nhiệt PU (03/2026) Phú Thọ

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PU qua đây

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Nhiệt 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS 

– Chống thấm cao 

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ 

– Giá rẻ hơn XPS 

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao 

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt 

– Phản xạ nhiệt hiệu quả 

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách 

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa 

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền n- Kho lạnh, hệ thống bảo ôn n- Cách âm phòng thu, rạp hát – Dán lên mái tôn, panel 

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi cần lắp đặt xốp cách nhiệt cho nhà ở, các khu vực như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời nên được ưu tiên. Việc sử dụng loại xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, đồng thời giảm thiểu chi phí vận hành điều hòa. Đối với các nhà xưởng, kho lạnh hoặc các công trình công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, chịu nhiệt tốt, độ bền cao cùng khả năng chống ẩm mốc là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của vật liệu. Trong trường hợp lắp đặt cho mái tôn hoặc tường ngoài trời, nên chọn loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và bức xạ nhiệt mạnh mẽ nhằm duy trì môi trường bên trong luôn mát mẻ và thoáng đãng.

Lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp

Xốp PE OPP nổi bật với khả năng cách nhiệt tốt, nhẹ, dễ thi công và có mức giá hợp lý, phù hợp cho những công trình yêu cầu cách nhiệt vừa phải như nhà ở, cửa sổ hay mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS có trọng lượng nhẹ nhưng lại vô cùng cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả trong việc cách nhiệt, cách âm và chống ẩm một cách vượt trội. Xốp EPS, với mức giá tiết kiệm, là lựa chọn lý tưởng cho các dự án cần kiểm soát chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng cách nhiệt hiệu quả. Cuối cùng, xốp PU có khả năng cách nhiệt vượt trội, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi hiệu quả cách nhiệt cao và khả năng bảo vệ không gian khỏi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Triệu Hổ luôn khuyến khích khách hàng xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của từng loại xốp trước khi đưa ra quyết định chọn mua, để đảm bảo phù hợp với công trình của mình. Một trong những yếu tố then chốt khi lựa chọn xốp là hệ số dẫn nhiệt, bởi vì xốp có hệ số dẫn nhiệt càng thấp thì khả năng cách nhiệt càng hiệu quả. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt dao động từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, làm chúng trở thành lựa chọn phù hợp cho các dự án dân dụng. Trong khi đó, các loại xốp cách nhiệt cao cấp như xốp PU có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn, phù hợp cho các công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao hoặc khu vực có nhiệt độ cao đặc biệt.

Độ dày của xốp cách nhiệt

Chất lượng cách nhiệt của tấm xốp phụ thuộc vào độ dày của nó. Những tấm xốp có độ dày lớn hơn thường cung cấp khả năng cách nhiệt vượt trội hơn, tuy nhiên, việc chọn độ dày phù hợp cũng cần cân nhắc để không gây ảnh hưởng đến diện tích sử dụng của không gian. Ngoài ra, việc xác định độ dày phù hợp còn phải dựa trên điều kiện khí hậu của khu vực cũng như mục đích sử dụng của công trình để đạt hiệu quả tối ưu.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong những công trình đặt trong môi trường có độ ẩm lớn hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước, chẳng hạn như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn loại xốp phù hợp rất quan trọng. Nên ưu tiên những loại xốp có khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả để đảm bảo độ bền và hiệu quả của công trình. Các loại xốp PE-OPP nổi bật với đặc điểm chống ẩm tốt và không bị tác động tiêu cực bởi nước, là lựa chọn lý tưởng trong những điều kiện này.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách nhiệt được cung cấp với nhiều mức giá khác nhau, đòi hỏi người tiêu dùng phải xem xét kỹ lưỡng giữa chi phí ban đầu và lợi ích lâu dài. Mặc dù các loại xốp cao cấp thường có giá thành cao hơn, nhưng chúng mang lại khả năng cách nhiệt hiệu quả và độ bền cao hơn, giúp giảm thiểu các chi phí vận hành như tiền điện cho hệ thống điều hòa trong thời gian dài. Việc lựa chọn phù hợp sẽ giúp tối ưu hóa ngân sách và mang lại hiệu quả sử dụng tối đa cho công trình của bạn.

Tại sao nên sử dụng Xốp Cách Nhiệt thay vì Bông cách nhiệt

Khi chọn vật liệu cách nhiệt, cả xốp cách nhiệt như XPS, EPS, PU, PE OPP và các loại bông cách nhiệt như bông thủy tinh, bông khoáng, bông gốm đều mang lại những lợi ích riêng biệt. Tuy nhiên, xốp cách nhiệt thường được ưa chuộng hơn trong nhiều trường hợp bởi vì nó có hiệu suất cách nhiệt vượt trội, độ bền cao và quá trình thi công dễ dàng hơn. Những đặc điểm này là lý do chính khiến nhiều người lựa chọn xốp cách nhiệt làm vật liệu chính cho các dự án của mình.

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách nhiệt có khả năng truyền nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó mang lại hiệu quả ngăn nhiệt tốt hơn.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Xốp cách nhiệt như XPS và PU sở hữu cấu trúc tế bào kín, giúp chống thấm nước một cách gần như hoàn toàn. Trong khi đó, các loại bông cách nhiệt dễ hấp thụ độ ẩm, dẫn đến giảm khả năng cách nhiệt khi bị ướt và dễ phát triển nấm mốc, gây ra vấn đề về vệ sinh. Tuy nhiên, trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hay tường ngoài trời, xốp cách nhiệt thể hiện khả năng bền bỉ hơn và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo hiệu quả cách nhiệt lâu dài.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách nhiệt nổi bật với khả năng chịu lực tốt, không dễ bị xẹp hoặc biến dạng trong quá trình sử dụng kéo dài, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định qua nhiều năm. Trong khi đó, bông cách nhiệt thường có xu hướng bị xẹp dần theo thời gian, làm giảm khả năng cách nhiệt và yêu cầu bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Nhờ vào đặc tính vượt trội này, xốp cách nhiệt là lựa chọn lý tưởng cho các công trình lâu dài như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, góp phần giảm thiểu chi phí sửa chữa và bảo dưỡng trong tương lai.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách nhiệt thường được thiết kế dưới dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt một cách nhanh chóng mà không tạo ra bụi hay gây kích ứng cho da. Trong khi đó, bông cách nhiệt có dạng cuộn hoặc tấm, yêu cầu người thi công phải sử dụng đồ bảo hộ để tránh bị kích ứng da, mắt hoặc gặp vấn đề về hô hấp trong quá trình lắp đặt. So với các loại vật liệu cách nhiệt khác, xốp cách nhiệt an toàn hơn cho người dùng, đồng thời giúp giảm thiểu chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công đáng kể.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU là các loại vật liệu cách nhiệt không chứa sợi thủy tinh hoặc khoáng chất, do đó không gây kích ứng da và không sinh ra bụi có hại cho hệ hô hấp. Ngược lại, các loại bông thủy tinh và bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Với tính an toàn và thân thiện với sức khỏe, xốp cách nhiệt thích hợp sử dụng trong các công trình nhà ở, văn phòng, bệnh viện và trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Nhiệt tại Phú Thọ

Tại Phú Thọ, vật liệu xốp cách nhiệt ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến để chống nóng và tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng. Những tấm xốp này đã được sử dụng rộng rãi từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả chống nhiệt. Trong quá trình thi công, hình ảnh các công nhân lắp đặt các tấm xốp lên mái tôn tại các khu nhà ở hay nhà xưởng không còn xa lạ, khi từng tấm được đặt cẩn thận vào các khe hở để tạo thành lớp chắn nhiệt dày đặc, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình một cách rõ rệt. Nhờ khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời và hạn chế bức xạ nhiệt, không gian nội thất trở nên mát mẻ hơn, từ đó nâng cao hiệu suất làm việc và giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa. Các công trình ứng dụng xốp cách nhiệt không chỉ mang lại cuộc sống tốt đẹp hơn mà còn thể hiện sự tiến bộ trong việc áp dụng công nghệ xanh, thân thiện với môi trường tại vùng đất này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Nhiệt

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Việc lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp đòi hỏi phải xem xét nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm điều kiện khí hậu, loại công trình và khả năng tài chính của người sử dụng. Đối với các khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định và giảm thiểu sự thất thoát nhiệt. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hoặc kho lạnh đều có những yêu cầu riêng về khả năng cách nhiệt, trong đó độ bền của vật liệu phải đảm bảo trước các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, các loại xốp cách nhiệt có mức giá khác nhau, người dùng cần cân nhắc giữa chi phí đầu tư ban đầu và lợi ích lâu dài, đặc biệt là khả năng tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành trong thời gian dài.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, khoảng 0.030 đến 0.035 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, đồng thời có khả năng chống thấm nước và độ bền cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt từ 0.035 đến 0.040 W/m·K, với chi phí thấp hơn, nhưng khả năng cách nhiệt không tốt bằng XPS. Loại vật liệu này thích hợp cho các dự án dân dụng có ngân sách hạn chế, nơi mà mức độ cách nhiệt không quá khắt khe.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt, dao động từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt cực kỳ xuất sắc và bền vững ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy chế biến thực phẩm. Dù mức giá của loại vật liệu này khá cao, nhưng khả năng tiết kiệm năng lượng lâu dài mà nó mang lại khiến nó trở thành một lựa chọn xứng đáng cho các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt tối ưu.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Mặc dù xốp EPS có giá thành khá phải chăng, khả năng cách nhiệt của nó chỉ đạt mức trung bình. Trong những trường hợp cần khả năng cách nhiệt vượt trội, chẳng hạn như các công trình ở vùng khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU thường là lựa chọn phù hợp hơn, dù chi phí ban đầu cao hơn so với EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác nhờ vào cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh một cách tối ưu. Chính đặc điểm này khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình cần đảm bảo không gian yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hay phòng thu âm.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS là hai loại vật liệu cách nhiệt được ưa chuộng nhất cho các kho lạnh và nhà máy chế biến thực phẩm nhờ khả năng giữ nhiệt tốt và chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS phù hợp để sử dụng trong những khu vực có độ ẩm cao, còn PU phù hợp với các công trình yêu cầu cách nhiệt vượt trội cùng độ bền lâu dài.

Có cần bảo trì xốp cách nhiệt không?

Mặc dù xốp cách nhiệt có độ bền khá cao, việc bảo trì định kỳ vẫn là yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt luôn được duy trì. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Do đó, cần thường xuyên kiểm tra và thay thế khi phát hiện các hư hỏng này. Thêm vào đó, theo thời gian, nếu xốp tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao, khả năng đàn hồi của vật liệu sẽ giảm dần, làm giảm hiệu quả cách nhiệt. Khi nhận thấy dấu hiệu này, việc bảo trì hoặc thay mới là điều cần thiết. Ngoài ra, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp để đảm bảo không có khoảng trống là rất quan trọng, vì chúng có thể làm giảm khả năng cách nhiệt của toàn bộ hệ thống.

Lắp đặt xốp cách nhiệt có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách nhiệt không quá phức tạp, nhưng cần thực hiện đúng quy trình kỹ thuật để đạt hiệu quả cao nhất. Quá trình này bắt đầu bằng việc cắt các tấm xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng vào bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận. Quan trọng là các tấm xốp phải được ghép kín với nhau, không để lại khe hở để đảm bảo khả năng cách nhiệt tối ưu. Thực hiện đúng quy trình lắp đặt không chỉ giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của vật liệu.

Xốp cách nhiệt có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách nhiệt thông thường không gây hại trực tiếp đến sức khỏe khi được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa các hóa chất độc hại hoặc khi bị đốt cháy, chúng có thể phát thải khí độc hại. Vì vậy, việc chọn lựa xốp cách nhiệt cần dựa trên nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng của sản phẩm, tránh sử dụng những loại không có chứng nhận an toàn hoặc xuất xứ không rõ ràng. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối ưu cho công trình của bạn, hãy tìm đến Triệu Hổ để được tư vấn và lựa chọn các sản phẩm xốp cách nhiệt chất lượng, đáng tin cậy.

Triệu hổ có vận chuyển xốp cách nhiệt tại Phú Thọ không?

Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm xốp cách nhiệt chất lượng cao và luôn sẵn sàng giao hàng tận nơi tại Phú Thọ. Với dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi và an toàn, chúng tôi đảm bảo những tấm xốp cách nhiệt sẽ đến tay khách hàng đúng thời gian, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn chuyên nghiệp cùng dịch vụ vận chuyển nhanh chóng ngay hôm nay!

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Xốp Cách Nhiệt Phú Thọ chính hãng hiện tại. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn tận tình, chi tiết và nhanh chóng, từ đó đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.